lèm bèm

Học thuật
Thân thiện
lèm bèm

Mẹ bảo con đừng lèm bèm về những chuyện nhỏ nhặt nữa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay để ý, hay chê bai, hay phàn nàn về những điều nhỏ nhặt, vụn vặt: "lèm bèm" dùng để miêu tả tính cách của một người thường xuyên chú ý quá mức đến những chi tiết không quan trọng, hay cằn nhằn, bắt bẻ về những lỗi nhỏ.
    • Tỉ mỉ một cách rườm rà, phiền phức: Chỉ sự cầu kỳ, khó tính một cách không cần thiết trong những việc nhỏ, khiến người khác khó chịu.
  2. Động từ:

    • Hành động nói nhiều, cằn nhằn về những chuyện nhỏ nhặt: Hành động thể hiện sự khó tính, hay phê bình về những điều vụn vặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy tính tình rất lèm bèm, cái cũng phải đúng ý mình. ( ấy tính hay để ý chi tiết vụn vặt, cái cũng phải đúng ý mình.)
    • Ông chủ lèm bèm khiến nhân viên mất tự tin. (Ông chủ hay chê bai những điều nhỏ khiến nhân viên mất tự tin.)
  • Động từ:

    • Anh ta cứ lèm bèm mãi về chuyện giấy tờ sắp xếp chưa ngay ngắn. (Anh ta cứ cằn nhằn mãi về chuyện giấy tờ sắp xếp chưa ngay ngắn.)
    • Đừng lèm bèm chuyện con cái nữa. (Đừng phàn nàn về những chuyện nhỏ nhặt của con cái nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính lèm bèm": chỉ đặc tính hay chú ý đến điều vụn vặt.

    • Tính lèm bèm của khiến không ai dám đến chơi. (Tính hay bắt bẻ chuyện nhỏ của khiến không ai dám đến chơi.)
  • "lèm bèm lắm chuyện": hay để ý nói nhiều về nhiều chuyện không đâu.

    • Mấy người hàng xóm lèm bèm lắm chuyện. (Mấy người hàng xóm hay để ý bàn tán về nhiều chuyện vặt vãnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Làm bộ làm tịch (thành ngữ): hành vi, thái độ giả tạo, màu mè.
  • Càu nhàu (động từ): lẩm bẩm, nói nhỏ trong miệng một cách khó chịu.
  • Cằn nhằn (động từ): nói nhiều lời trách móc, phàn nàn.
Từ đồng nghĩa
  • Khó tính: đòi hỏi cao, khắt khe.
  • Tỉ mỉ: chú ý đến từng chi tiết nhỏ (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
  • Vặn vẹo: bắt bẻ, tìm lỗi trong lời nói của người khác.
Từ trái nghĩa
  • Dễ dãi: không câu nệ, không đòi hỏi khắt khe.
  • Thoáng: suy nghĩ, cách cư xử cởi mở, không chú ý tiểu tiết.
  • Hào phóng (về tinh thần): rộng rãi, không so đo tính toán nhỏ nhặt.
Thành ngữ liên quan
  • Bới lông tìm vết: cố tình tìm kiếm, xoi mói những khuyết điểm nhỏ.
    • Anh ta cứ bới lông tìm vết như kiểu lèm bèm vậy. (Anh ta cứ cố tình tìm khuyết điểm nhỏ như kiểu hay bắt bẻ vậy.)
lèm bèm

Mẹ bảo con đừng lèm bèm về những chuyện nhỏ nhặt nữa.

  1. Hay để ý đến những điều nhỏ nhen vụn vặt: Cứ lèm bèm nên người dưới không kính nể.