lèm bèm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Hay để ý, hay chê bai, hay phàn nàn về những điều nhỏ nhặt, vụn vặt: "lèm bèm" dùng để miêu tả tính cách của một người thường xuyên chú ý quá mức đến những chi tiết không quan trọng, hay cằn nhằn, bắt bẻ về những lỗi nhỏ.
- Tỉ mỉ một cách rườm rà, phiền phức: Chỉ sự cầu kỳ, khó tính một cách không cần thiết trong những việc nhỏ, khiến người khác khó chịu.
Động từ:
- Hành động nói nhiều, cằn nhằn về những chuyện nhỏ nhặt: Hành động thể hiện sự khó tính, hay phê bình về những điều vụn vặt.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Bà ấy tính tình rất lèm bèm, cái gì cũng phải đúng ý mình. (Bà ấy có tính hay để ý chi tiết vụn vặt, cái gì cũng phải đúng ý mình.)
- Ông chủ lèm bèm khiến nhân viên mất tự tin. (Ông chủ hay chê bai những điều nhỏ khiến nhân viên mất tự tin.)
Động từ:
- Anh ta cứ lèm bèm mãi về chuyện giấy tờ sắp xếp chưa ngay ngắn. (Anh ta cứ cằn nhằn mãi về chuyện giấy tờ sắp xếp chưa ngay ngắn.)
- Đừng có lèm bèm chuyện con cái nữa. (Đừng có phàn nàn về những chuyện nhỏ nhặt của con cái nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tính lèm bèm": chỉ đặc tính hay chú ý đến điều vụn vặt.
- Tính lèm bèm của bà khiến không ai dám đến chơi. (Tính hay bắt bẻ chuyện nhỏ của bà khiến không ai dám đến chơi.)
"lèm bèm lắm chuyện": hay để ý và nói nhiều về nhiều chuyện không đâu.
- Mấy người hàng xóm lèm bèm lắm chuyện. (Mấy người hàng xóm hay để ý và bàn tán về nhiều chuyện vặt vãnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Làm bộ làm tịch (thành ngữ): có hành vi, thái độ giả tạo, màu mè.
- Càu nhàu (động từ): lẩm bẩm, nói nhỏ trong miệng một cách khó chịu.
- Cằn nhằn (động từ): nói nhiều lời trách móc, phàn nàn.
Từ đồng nghĩa
- Khó tính: đòi hỏi cao, khắt khe.
- Tỉ mỉ: chú ý đến từng chi tiết nhỏ (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
- Vặn vẹo: bắt bẻ, tìm lỗi trong lời nói của người khác.
Từ trái nghĩa
- Dễ dãi: không câu nệ, không đòi hỏi khắt khe.
- Thoáng: có suy nghĩ, cách cư xử cởi mở, không chú ý tiểu tiết.
- Hào phóng (về tinh thần): rộng rãi, không so đo tính toán nhỏ nhặt.
Thành ngữ liên quan
- Bới lông tìm vết: cố tình tìm kiếm, xoi mói những khuyết điểm nhỏ.
- Anh ta cứ bới lông tìm vết như kiểu lèm bèm vậy. (Anh ta cứ cố tình tìm khuyết điểm nhỏ như kiểu hay bắt bẻ vậy.)
- Hay để ý đến những điều nhỏ nhen vụn vặt: Cứ lèm bèm nên người dưới không kính nể.